PHÒNG GD & ĐT HIỆP HÒA

 TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH

                                                                          THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học

 phổ thông, Năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

   188 HS

100% HS trong độ tuổi, TNTH ra lớp

178 HS

100% HS trong độ tuổi ra lớp

205 HS

100%  HS trong độ tuổi ra lớp

153 HS

100% HS trong độ tuổi ra lớp

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 - Thực hiện chương trình học 35 tuần.

- Dạy môn tự chọn ở các khối lớp với thời lượng 2 tiết/tuần/lớp.

- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT. Đẩy mạnh dạy học theo chủ đề, dạy học theo chủ đề tích hợp liên môn.

- Thực hiện giảng dạy bộ tài liệu Giáo dục nếp sống Thanh lịch, văn minh cho học sinh khối 6,7,8 và các tiết giáo dục hướng nghiệp cho học sinh khối 9 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 - Nhà trường phối hợp chặt chẽ với gia đình và các tổ chức đoàn thể trên địa bàn phường làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường

- Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui sử dụng phòng học bộ môn.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 - Tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp với nội dung và hình thức phong phú.

- Lồng ghép nội dung giáo dục  "Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh", giáo dục kĩ năng sống, bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học , Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, Giáo dục hướng nghiệp (khối 9).

- Thực hiện chính sách miễn giảm học phí, quan tâm, chăm lo, hỗ trợ học sinh nghèo, học sinh có hoàn cảnh khó khăn

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

* Hạnh kiểm:

 Tốt: 68.64%

Khá: 23.24%

TB: 8.11%

* Học lực:

Giỏi: 14.05%

Khá: 42.70%

TB: 40.54%

Yếu: 2.70 %

* Sức khỏe:

Tốt: 95%

Khá: 5%

* Hạnh kiểm:

 Tốt: 76.97%

 Khá: 21.34%

TB: 1.69%

* Học lực:

Giỏi: 15.17%

 Khá: 47.19%

TB: 35.39%

Yếu: 1.69%

* Sức khỏe:

Tốt: 95%

Khá: 5 %

* Hạnh kiểm:

 Tốt: 51.22%

Khá: 47.31%

TB: 1.46%

* Học lực:

Giỏi:13.66 %

Khá: 44.39%

TB: 40.49%

Yếu: 1.46%

* Sức khỏe:

Tốt: 95 %

Khá: 5 %

* Hạnh kiểm:

 Tốt: 50.81%

Khá: 30.81%

TB: 1.08%

* Học lực:

Giỏi: 13.73%

Khá: 44.44%

TB: 433.51%

Yếu: 1.08%

* Sức khỏe:

Tốt:95%

Khá: 5 %

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

185 HS

178 HS

205 HS

 123/153 HS thi đỗ vào các trường THPT công lập, số còn lại học tại các trường dân lập.

 

 

Hợp Thịnh, ngày 15  tháng 01 năm 2020

                      PHÓ HIỆU TRƯỞNG
                      

                         

                             La Thị Hồng Anh

 

 Biểu mẫu 10

    PHÒNG GD & ĐT HIỆP HÒA

TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông - Năm học 2020-2021

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 721

 185

178

 205

153

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 463

64.2%

127

68.64%

137

76.97%

105

51.22%

 94

50.81%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 235

32.6%

 43

23.24% 

 38

21.34%

97

 47.31%

57

30.81%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 23

3.19%

 15

8.11% 

3

1.69%

3

1.46%

2

1.08%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

 721

 185

178

 205

153 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

102

14.1%

 26

14.05%

27

15.17% 

28

13.66%

21

13.73% 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

332

44.7%

 79

42.70%

 84

47.19%

 91

44.39%

 68

44.44%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 283

39%

 75

40.54%

 63

35.39%

 83

40.49%

 62

35.51%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 13

1.8%

 5

2.70%

 3

1.69%

 3

1.46%

 2

1.08%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

558

98%

98.03

97.45

97.77

97.72

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

102

14.1%

 28

13.73%

19

12.1% 

 27

15.08%

20

11.36% 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 332

44.7%

 79

38.72%

 82

52.23%

 86

48.05%

 85

48.3%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

13

 5

2.70%

 3

1.69%

 3

1.46%

 2

1.08%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

10

1.8%

 4

2.16%

3

1.69%

1.46%

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

2/2

 0/0

 0/0

 0/1

0/1

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

73

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 4

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

153

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

150

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

83/102

97/81

115/89

86/67

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

2

0

0

1

1

 

 

 

 

Hợp Thinh, ngày 15 tháng 1 năm 2020

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

La Thị Hồng Anh

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA

 TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,

năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

18

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

 15

 

2

Phòng học bán kiên cố

4

 

3

Phòng học tạm

 

4

Phòng học nhờ

 

5

Số phòng học bộ môn

5

 

6

Số phòng học đa năng (có phương tiện nghe nhìn

0

 

7

Bình quân lớp/phòng học

18/18

 

8

Bình quân học sinh/lớp

40

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

6972

 

V

Tổng diện tích sân chơi bãi tập (m2)

2000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

2162

 

 

Diện tích phòng học (m2)

56 m2

 

 

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

 

 

Diện tích thư viện (m2)

150

 

 

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

160

 

 

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

70

 

 

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

 

 

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có quy định

 

 

 

Khối lớp 6

78

 

 

Khối lớp 7

48

 

 

Khối lớp 8

63

 

 

Khối lớp 9

117

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

 

Khối lớp 6

0

 

 

Khối lớp 7

0

 

 

Khối lớp 8

0

 

 

Khối lớp 9

0

 

 

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/ thiết bị)

200m2

 

 

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính:bộ)

61

 

 

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

 

 

Tivi

10

 

 

Cát xét

4

 

 

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

 

Máy chiếu OverHead/ projector/ vật thể

17

 

 

Thiết bị khác…

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Tivi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/ đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

 

5

Thiết bị khác….

 

 

 

…….

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho HS bán trú

0

0

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho GV

Dùng cho HS

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/nữ

Chung

Nam/nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

4

 

10

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

 

 

 

 

 

(Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (Website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Hợp Thịnh, ngày 15 tháng 04 năm 2020

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

La Thị Hồng Anh

      

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA

 TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

48

 

0

37

7

 

2

40

6

 

2

44

3

  

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn

38

0

2

29

7

0

 

32

6

 

2

33

3

0

 
 

1

Thể dục

2

  

3

   

3

   

3

   

2

Âm nhạc

1

  

1

   

1

   

1

   

3

Mỹ thuật

1

  

1

   

1

   

1

   

4

Tin học

1

  

1

   

1

   

1

   

5

Tiếng dân tộc

               

6

Tiếng Anh

4

  

4

   

4

   

4

   

7

Tiếng Pháp

               

8

Tiếng Trung

               

9

Tiếng Nga

               

10

Ngoại ngữ khác

               

11

Ngữ Văn

6

  

5

1

  

2

4

  

6

   

12

Lịch sử

2

  

2

   

2

  

1

1

   

13

Địa lý

3

  

1

2

  

3

  

1

2

   

14

Toán học

6

 

1

6

   

5

2

  

5

2

  

15

Vật lý

3

   

2

  

2

   

1

1

  

16

Hóa học

2

  

2

   

2

   

2

   

17

Sinh học

2

 

1

 

1

  

2

   

2

   

18

GD công dân

0

  

1

1

  

2

   

2

   

19

Kỹ thuật CN

               

20

Kỹ thuật NN

               

21

Công nghệ

1

  

1

   

1

   

1

   

22

Môn học khác

1

  

1

   

1

   

1

   

II

Cán bộ quản lý

2

  

1

   

1

   

1

   

1

Hiệu trường

1

              

2

Phó hiệu trưởng

1

  

1

   

1

   

1

   

III

Nhân viên

4

  

8

  

2

7

   

10

   

1

Nhân viên văn thư

1

  

1

   

1

   

1

   

2

Nhân viên kế toán

1

  

1

   

1

   

1

   

3

Thủ quỹ

   

1

   

1

   

1

   

4

Nhân viên y tế

   

1

   

1

   

1

   

5

Nhân viên thư viện

1

  

1

   

1

   

1

   

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

   

1

   

1

   

1

   

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

               

8

Nhân viên công nghệ thông tin

1

  

1

   

1

   

1

   

9

Nhân viên khác

0

  

1

  

2

    

3

   

 

 

Hợp Thịnh, ngày 15 tháng 04 năm 2020

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

La Thị Hồng Anh