Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 10 : 123
Năm 2022 : 1.952.029
Ngày ban hành:
20/05/2022
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực

Biểu mẫu 09

    PHÒNG GD & ĐT HIỆP HÒA

 TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH

                                                                          THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học

 phổ thông, Năm học 2021-2022

 

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

   211 HS

100% HS trong độ tuổi, TNTH ra lớp

189 HS

100% HS trong độ tuổi ra lớp

179 HS

100%  HS trong độ tuổi ra lớp

201HS

100% HS trong độ tuổi ra lớp

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 - Thực hiện chương trình học 35 tuần.

- Dạy môn tự chọn ở các khối lớp với thời lượng 2 tiết/tuần/lớp.

- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT. Đẩy mạnh dạy học theo chủ đề, dạy học theo chủ đề tích hợp liên môn.

- Thực hiện giảng dạy bộ tài liệu Giáo dục nếp sống Thanh lịch, văn minh cho học sinh khối 6,7,8 và các tiết giáo dục hướng nghiệp cho học sinh khối 9 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 - Nhà trường phối hợp chặt chẽ với gia đình và các tổ chức đoàn thể trên địa bàn phường làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường

- Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui sử dụng phòng học bộ môn.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 - Tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp với nội dung và hình thức phong phú.

- Lồng ghép nội dung giáo dục  "Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh", giáo dục kĩ năng sống, bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học

, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, Giáo dục hướng nghiệp (khối 9).

- Thực hiện chính sách miễn giảm học phí, quan tâm, chăm lo, hỗ trợ học sinh nghèo, học sinh có hoàn cảnh khó khăn

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

* Hạnh kiểm:

 Tốt: 66.8%

Khá: 27.5%

TB: 5.7 %

* Học lực:

Giỏi: 14.69%

Khá: 46.40%

TB: 34.6%

Yếu: 4.3 %

* Sức khỏe:

Tốt: 95%

Khá: 5%

* Hạnh kiểm:

 Tốt: 69.3%

Khá: 30.2 %

TB: 0.16 %

* Học lực:

Giỏi: 16.9 %

 Khá: 44.9 %

TB: 37.03 %

Yếu: 1.17 %

* Sức khỏe:

Tốt: 95%

Khá: 5 %

* Hạnh kiểm:

 Tốt: 61.45%

Khá: 35.75%

TB: 2.8 %

* Học lực:

Giỏi:16.75 %

Khá: 44.13 %

TB: 36.3%

Yếu: 2.79%

* Sức khỏe:

Tốt: 95 %

Khá: 5 %

* Hạnh kiểm:

 Tốt: 66.16%

Khá: 31.84%

TB: 1.99 %

* Học lực:

Giỏi: 11.94%

Khá: 37.44%

TB: 44.54%

Yếu: 1.89%

* Sức khỏe:

Tốt:95%

Khá: 5 %

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

211 HS

189 HS

179 HS

 157/201HS thi đỗ vào các trường THPT công lập, số còn lại học tại các trường dân lập.

 

 

Hợp Thịnh, ngày 12  tháng 01 năm 2022

                      PHÓ HIỆU TRƯỞNG
                     

                      

                           

 La Thị Hồng Anh

 

 Biểu mẫu 10

    PHÒNG GD & ĐT HIỆP HÒA

TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông – Năm học 2021-2022

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

 780

 211

189

 179

201

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 515

66.02%

141

66.8%

131

69.3%

110

61.45%

 133

66.16 %

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 241

30.89%

 58

20.85% 

 57

30.2%

64

 35.75%

64

31.84%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 23

2.94%

 12

5.21% 

2

0.16%

5

2.8 %

4

1.99%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0 

 0

0

0 

II

Số hc sinh chia theo học lực

 780

 211

189

 179

201

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

117

15%

 25

11.85%

32

16.9% 

30

16.75%

24

11.94% 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

341

43.71%

 90

42.65%

 85

44.97%

 79

44.13%

 79

39.3%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 303

38.84%

 92

43.6%

 71

37.56%

 65

36.31%

 94

46.76%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 20

2.56%

 9

4.26%

 2

1.05%

 5

2.79%

 4

1.99%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

0

0 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

765

98.07%

98.03

97.45

97.77

97.72

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

117

15%

 31

14.69%

32

16.9% 

30

16.75%

24

11.94% 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 341

43.71%

 98

46.44%

 85

44.97%

 79

44.13%

 79

39.3%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

16

 9

4.26%

 2

1.05%

 5

2.79%

 4

1.99%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

10

2.05%

 4

1.89%

1

0.52%

1 

0.55%

4

1.99% 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

2/2

 0/0

 0/0

 0/1

0/1

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

 0

0 

0 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

0 

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

73

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 4

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

201

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

197

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

0 

0 

 0

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

390/390

95/116

86/103

98/81

111/90

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

2

1

1

0

0

 

 

 

 

Hợp Thinh, ngày 15 tháng 1 năm 2022

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

La Thị Hồng Anh

 

 

 

Ngày ban hành:
20/05/2022
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục trung học năm học 2014-2015
Ngày ban hành:
01/02/2018
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
V/v Đôn đốc nhập dữ liệu cho năm học mới 2014-2015
Ngày ban hành:
01/02/2018
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
V/v: Chuẩn bị các điều kiện và dữ liệu cho năm học mới 2014-2015
Ngày ban hành:
01/02/2018
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ trọng tâm năm học 2014-2015
Ngày ban hành:
01/02/2018
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠT TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Ngày ban hành:
08/02/2017
Ngày hiệu lực:
08/02/2017
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
Thông tư Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục, quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường mầm non
Ngày ban hành:
08/07/2014
Ngày hiệu lực:
08/07/2014
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
Video Clip
Văn bản mới